Trong bối cảnh thị trường vật liệu xây dựng đầy biến động, việc tìm kiếm một nguồn cung ống thép luồn dây điện vừa đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật khắt khe (UL/JIS), vừa có mức giá ổn định để tối ưu chi phí là bài toán đau đầu của mọi nhà thầu cơ điện. Thấu hiểu áp lực đó, Zencomex trân trọng gửi tới Quý khách hàng Bảng giá ống thép luồn dây điện và phụ kiện mới nhất. Với lợi thế là nhà sản xuất trực tiếp, chúng tôi cam kết loại bỏ hoàn toàn các khâu trung gian thương mại, mang đến mức giá gốc tại nhà máy giúp bạn tiết kiệm từ 15-20% ngân sách đầu tư mà vẫn yên tâm tuyệt đối về chất lượng và tiến độ giao hàng.
Để giúp quý khách hàng thấy rõ hiệu quả đầu tư, dưới đây là bảng tham khảo so sánh giữa giá trung bình trên thị trường (dựa trên các nhà cung cấp thương mại phổ biến) và giá phân phối trực tiếp của Zencomex.
Bảng Giá Ống Thép Luồn Dây Điện Trơn (EMT)
- Tiêu chuẩn: UL 797 / ANSI C80.3 (Mỹ)
Loại Trơn – Mạ Kẽm Điện Phân
- Đây là dòng sản phẩm kinh tế, phù hợp cho các hệ thống điện đi nổi trên trần, trong tường tại các tòa nhà văn phòng, trung tâm thương mại.
| STT | Tên sản phẩm | Mã SP | Đơn giá (VNĐ/Cây) | Trọng lượng (Kg/Cây) |
| 1 | Ống thép luồn dây điện 1/2″ | EMT012 | 46.800 | 1,25 |
| 2 | Ống thép luồn dây điện 3/4″ | EMT034 | 75.120 | 1,98 |
| 3 | Ống thép luồn dây điện 1″ | EMT100 | 109.000 | 2,92 |
| 4 | Ống thép luồn dây điện 1-1/4″ | EMT114 | 149.600 | 4,06 |
| 5 | Ống thép luồn dây điện 1-1/2″ | EMT112 | 187.600 | 5,04 |
| 6 | Ống thép luồn dây điện 2″ | EMT200 | 247.600 | 6,02 |
| 7 | Ống thép luồn dây điện 2-1/2″ | EMT212 | 355.600 | 9,88 |
| 8 | Ống thép luồn dây điện 3″ | EMT300 | 409.200 | 11,52 |
| 9 | Ống thép luồn dây điện 4″ | EMT400 | 578.600 | 16,40 |
Loại Trơn – Mạ Kẽm Nhúng Nóng
- Lớp mạ kẽm dày giúp bảo vệ ống tối ưu trước thời tiết khắc nghiệt và độ ẩm cao.
| STT | Tên sản phẩm | Mã SP | Đơn giá (VNĐ/Cây) | Trọng lượng (Kg/Cây) |
| 1 | Ống thép luồn dây điện 1/2″ | EMTN012 | 85.000 | 1,25 |
| 2 | Ống thép luồn dây điện 3/4″ | EMTN034 | 138.400 | 1,98 |
| 3 | Ống thép luồn dây điện 1″ | EMTN100 | 186.400 | 2,92 |
| 4 | Ống thép luồn dây điện 1-1/4″ | EMTN114 | 228.800 | 4,06 |
| 5 | Ống thép luồn dây điện 1-1/2″ | EMTN112 | 314.000 | 5,04 |
| 6 | Ống thép luồn dây điện 2″ | EMTN200 | 423.200 | 6,02 |
| 7 | Ống thép luồn dây điện 2-1/2″ | EMTN212 | 535.400 | 9,88 |
| 8 | Ống thép luồn dây điện 3″ | EMTN300 | 695.200 | 11,52 |
| 9 | Ống thép luồn dây điện 4″ | EMTN400 | 825.000 | 16,40 |
Bảng Giá Ống Thép Luồn Dây Điện Ren (IMC)
- Tiêu chuẩn: UL 1242 / ANSI C80.6 (Mỹ)
Loại Ren – Mạ Kẽm Điện Phân
- Thành ống dày, chịu lực va đập cực tốt, đầu ống được tiện ren sẵn để kết nối dễ dàng.
| STT | Tên sản phẩm | Mã SP | Đơn giá (VNĐ/Cây) | Trọng lượng (Kg/Cây) |
| 1 | Ống thép luồn dây điện 1/2″ | IMC012 | 112.000 | 1,25 |
| 2 | Ống thép luồn dây điện 3/4″ | IMC034 | 155.440 | 1,98 |
| 3 | Ống thép luồn dây điện 1″ | IMC100 | 215.600 | 2,92 |
| 4 | Ống thép luồn dây điện 1-1/4″ | IMC114 | 286.400 | 4,06 |
| 5 | Ống thép luồn dây điện 1-1/2″ | IMC112 | 317.600 | 5,04 |
| 6 | Ống thép luồn dây điện 2″ | IMC200 | 410.000 | 6,02 |
| 7 | Ống thép luồn dây điện 2-1/2″ | IMC212 | 860.000 | 9,88 |
| 8 | Ống thép luồn dây điện 3″ | IMC300 | 896.000 | 11,52 |
| 9 | Ống thép luồn dây điện 4″ | IMC400 | 1.175.200 | 16,40 |
Loại Ren – Mạ Kẽm Nhúng Nóng
- Giải pháp siêu bền cho các công trình công nghiệp nặng, cảng biển, nhà máy hóa chất.
| STT | Tên sản phẩm | Mã SP | Đơn giá (VNĐ/Cây) | Trọng lượng (Kg/Cây) |
| 1 | Ống thép luồn dây điện 1/2″ | IMCN012 | 153.200 | 1,25 |
| 2 | Ống thép luồn dây điện 3/4″ | IMCN034 | 231.600 | 1,98 |
| 3 | Ống thép luồn dây điện 1″ | IMCN100 | 290.000 | 2,92 |
| 4 | Ống thép luồn dây điện 1-1/4″ | IMCN114 | 367.600 | 4,06 |
| 5 | Ống thép luồn dây điện 1-1/2″ | IMCN112 | 434.000 | 5,04 |
| 6 | Ống thép luồn dây điện 2″ | IMCN200 | 590.000 | 6,02 |
| 7 | Ống thép luồn dây điện 2-1/2″ | IMCN212 | 1.024.000 | 9,88 |
| 8 | Ống thép luồn dây điện 3″ | IMCN300 | 1.306.000 | 11,52 |
| 9 | Ống thép luồn dây điện 4″ | IMCN400 | 1.660.000 | 16,40 |
Bảng Giá Phụ Kiện Ống Thép
- Để hệ thống đạt chuẩn an toàn và thẩm mỹ, việc sử dụng phụ kiện đồng bộ là bắt buộc. Dưới đây là bảng giá các phụ kiện thiết yếu.
Kẹp Ống Luồn Dây Điện
| STT | Kích thước | Mã SP (Không đế/Có đế) | Giá Không Đế (Mạ điện / Nhúng nóng) | Giá Có Đế (Mạ điện / Nhúng nóng) |
| 1 | 1/2″ | HDKE(N)012 | 2.800 / 3.850 | 4.600 / 6.700 |
| 2 | 3/4″ | HDKE(N)34 | 2.950 / 4.000 | 4.750 / 7.000 |
| 3 | 1″ | HDKE(N)100 | 3.700 / 4.600 | 5.200 / 8.750 |
| 4 | 1-1/4″ | HDKE(N)114 | 4.000 / 5.500 | 7.600 / 11.500 |
| 5 | 1-1/2″ | HDKE(N)112 | 4.600 / 6.100 | 8.500 / 13.000 |
| 6 | 2″ | HDKE(N)200 | 5.800 / 7.600 | 10.000 / 15.400 |
Hộp Chia Ngả (Hợp Kim Nhôm)
| STT | Kích thước | Hộp 1 Ngả | Hộp 2 Ngả Thẳng | Hộp 2 Ngả Vuông | Hộp 3 Ngả | Hộp 4 Ngả |
| 1 | 1/2″ | 28.000 | 29.500 | 30.500 | 35.000 | 33.500 |
| 2 | 3/4″ | 29.500 | 32.000 | 33.000 | 35.500 | 34.000 |
| 3 | 1″ | 46.000 | 50.000 | 51.000 | 57.500 | 67.000 |
| 4 | 1-1/4″ | 132.000 | 135.000 | 135.000 | 148.500 | 152.000 |
TẠI SAO NÊN CHỌN MUA TRỰC TIẾP TỪ ZENCOMEX?
Khi xem bảng giá trên, quý khách sẽ thấy mức giá của Zencomex cực kỳ cạnh tranh so với các đơn vị thương mại trên thị trường.
- Giá Gốc Từ Nhà Máy: Quý khách mua trực tiếp từ đơn vị sản xuất, không qua trung gian, tiết kiệm từ 15-20% chi phí vật tư.
- Hàng Sẵn Kho: Chúng tôi luôn duy trì số lượng lớn các size thông dụng (1/2″ – 2″), đáp ứng tiến độ giao hàng ngay trong ngày.
- Đầy Đủ Chứng Chỉ: Sản phẩm đi kèm đầy đủ CO (Chứng nhận xuất xứ), CQ (Chứng nhận chất lượng), Test Report Quatest phục vụ nghiệm thu.
- Bảo Hành Chính Hãng: Cam kết đổi trả nếu phát hiện lỗi kỹ thuật từ nhà sản xuất.
